bại vong

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị thất bại bị tiêu diệt hoàn toàn: Chỉ tình trạng một thế lực, một tổ chức hoặc một triều đại không chỉ thua trận còn bị xóa sổ, không còn tồn tại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quân xâm lược đã bị dồn vào thế bại vong. (Lực lượng xâm lược đã bị đẩy vào tình thế thất bại bị tiêu diệt.)
    • Triều đại ấy cuối cùng đã bại vong sau cuộc nổi dậy của nhân dân. (Triều đại đó cuối cùng đã bị sụp đổ tiêu vong sau cuộc khởi nghĩa của dân chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tình thế bại vong": Cụm danh từ chỉ hoàn cảnh, tình huống đã tuyệt vọng, không còn lối thoát, dẫn đến sự thất bại diệt vong.
    • Kẻ địch đã lâm vào tình thế bại vong. (Kẻ thù đã rơi vào tình thế thất bại bị tiêu diệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Bại (động từ): Thua, không thắng trong một cuộc thi đấu, xung đột.
    • Đội bóng đó đã bại trận. (Đội bóng đó đã thua trận.)
  • Vong (động từ): Mất, tiêu tan, không còn tồn tại.
    • Quốc gia đó đã vong ngoại xâm. (Quốc gia đó đã bị diệt vong giặc ngoại xâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Diệt vong: Bị tiêu diệt, mất hẳn.
  • Sụp đổ: Đổ vỡ, tan rã hoàn toàn (thường dùng cho chế độ, tổ chức).
  • Tiêu vong: Bị tiêu tan, biến mất.
Từ trái nghĩa
  • Hưng thịnh: Phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng.
  • Trường tồn: Tồn tại lâu dài, mãi mãi.
  1. đg. Ở tình trạng bị thua bị tiêu diệt. Dồn vào thế bại vong.